VINCEROL 1mg
Viên nén
Bệnh tim gây tắc mạch: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá, van nhân tạo.
Nhồi máu cơ tim: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim, biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin. Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không dùng được aspirin.
Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi, và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin.
Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng.
Dự phòng huyết khối trong ống thông



Mô tả sản phẩm


Số đăng ký:
VD - 28148 - 17
Dạng bào chế:
Viên nén
Thành phần:

Dược chất: Acenocoumarol............................................................................ 1,0 mg

Qui cách đóng gói:

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Chỉ định:

Bệnh tim gây tắc mạch: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá, van nhân tạo.

Nhồi máu cơ tim: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim, biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin. Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không dùng được aspirin.

Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi, và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin.

Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng.

Dự phòng huyết khối trong ống thông

Liều dùng:

Theo chỉ dẫn của bác sỹ.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Đạt tiêu chuẩn:
TCCS
Hạn dùng:
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30ºC
Sản phẩm cùng loại

Vinphyton Dung dịch tiêm

Vincynon Dung dịch tiêm

CAMMIC Dung dịch tiêm

VINTOLIN Dung dịch tiêm

VINCEROL 4 Viên nén