PREDNISOLON 5MG
Viên nén
- Rối loạn collagen: Bệnh lupus ban đỏ hệ thống, viêm mạch, viêm đa cơ, bệnh u hạt tạng (sarcoid).
- Da: Viêm da bóng nước, pemphigus, u mạch máu ở trẻ em, mề đay cấp tính, bệnh da liễu trung tính được đặc trưng bởi sốt, viêm da hoặc phồng rộp và tổn thương niêm mạc (neutrophilic dermatoses), bệnh liken phẳng (lichen planus).
- Tiêu hóa: Đợt cấp của viêm loét đại tràng và bệnh Crohn, viêm gan mạn tính tự miễn (có hoặc không có xơ gan), viêm gan cấp tính do rượu.
- Nội tiết: Viêm tuyến giáp bán cấp nghiêm trọng, chứng tăng calci huyết.
- Huyết học: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn, thiếu máu tan máu tự miễn, kết hợp với hóa trị liệu khác trong điều trị u bạch huyết ác tính, thiếu máu bất sản mạn tính.
- Nhiễm trùng: Viêm màng ngoài tim, viêm phổi do Pneumocystis carinii với chứng giảm oxy huyết.
- Ung thư: Điều trị chống nôn, đợt kịch phát viêm và phù nề trong hóa trị liệu điều trị ung thư.
- Thận: Hội chứng thận hư có tổn thương cầu thận tối thiểu, giai đoạn III, IV của viêm thận trong bệnh lupus, u hạt trong thận (sarcoid), viêm mạch thận, viêm cầu thận nguồn gốc ngoài mao mạch.
- Thần kinh: Nhược cơ nặng, phù não do khối u, viêm đa dây thần kinh mạn tính tự phát, co thắt ở trẻ em, hội chứng Lennox - Gastaut.
- Mắt: Viêm màng bồ đào, phù nề gây lồi mắt.
- Tai - mũi - họng: Polyp mũi, viêm xoang cấp hoặc mạn tính, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm thanh quản ở trẻ em.
- Hô hấp: Đợt cấp của bệnh hen suyễn đặc biệt là hen suyễn nặng, tắc nghẽn phổi mạn tính, viêm phổi kẽ, đợt tiến triển của bệnh u hạt tạng.
- Thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, đau đa cơ do thấp khớp, viêm động mạch tế bào khổng lồ, thấp khớp, đau dây thần kinh cánh tay.
- Chống thải ghép và phương pháp tế bào gốc: Điều trị hoặc dự phòng thải ghép. Ngăn ngừa hoặc điều trị ảnh hưởng của bộ phận ghép với vật chủ.



Mô tả sản phẩm


Số đăng kí

VD - 15663 - 11

Thành phần

Prednisolon................................................................................5 mg

Dạng bào chế

Viên nén

Quy cách đóng gói

Vỉ 20 viên nén, hộp 50 vỉ

Chỉ định

- Rối loạn collagen: Bệnh lupus ban đỏ hệ thống, viêm mạch, viêm đa cơ, bệnh u hạt tạng (sarcoid).

- Da: Viêm da bóng nước, pemphigus, u mạch máu ở trẻ em, mề đay cấp tính, bệnh da liễu trung tính được đặc trưng bởi sốt, viêm da hoặc phồng rộp và tổn thương niêm mạc (neutrophilic dermatoses), bệnh liken phẳng (lichen planus).

- Tiêu hóa: Đợt cấp của viêm loét đại tràng và bệnh Crohn, viêm gan mạn tính tự miễn (có hoặc không có xơ gan), viêm gan cấp tính do rượu.

- Nội tiết: Viêm tuyến giáp bán cấp nghiêm trọng, chứng tăng calci huyết.

- Huyết học: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn, thiếu máu tan máu tự miễn, kết hợp với hóa trị liệu khác trong điều trị u bạch huyết ác tính, thiếu máu bất sản mạn tính.

- Nhiễm trùng: Viêm màng ngoài tim, viêm phổi do Pneumocystis carinii với chứng giảm oxy huyết.

- Ung thư: Điều trị chống nôn, đợt kịch phát viêm và phù nề trong hóa trị liệu điều trị ung thư.

- Thận: Hội chứng thận hư có tổn thương cầu thận tối thiểu, giai đoạn III, IV của viêm thận trong bệnh lupus, u hạt trong thận (sarcoid), viêm mạch thận, viêm cầu thận nguồn gốc ngoài mao mạch.

- Thần kinh: Nhược cơ nặng, phù não do khối u, viêm đa dây thần kinh mạn tính tự phát, co thắt ở trẻ em, hội chứng Lennox - Gastaut.

- Mắt: Viêm màng bồ đào, phù nề gây lồi mắt.

- Tai - mũi - họng: Polyp mũi, viêm xoang cấp hoặc mạn tính, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm thanh quản ở trẻ em.

- Hô hấp: Đợt cấp của bệnh hen suyễn đặc biệt là hen suyễn nặng, tắc nghẽn phổi mạn tính, viêm phổi kẽ, đợt tiến triển của bệnh u hạt tạng.

- Thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, đau đa cơ do thấp khớp, viêm động mạch tế bào khổng lồ, thấp khớp, đau dây thần kinh cánh tay.

- Chống thải ghép và phương pháp tế bào gốc: Điều trị hoặc dự phòng thải ghép. Ngăn ngừa hoặc điều trị ảnh hưởng của bộ phận ghép với vật chủ.

Liều dùng

Theo chỉ định của Bác sĩ

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Đạt tiêu chuẩn

DĐVN IV

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.

Sản phẩm cùng loại

VINSOLON 16MG Viên nén

VINSOLON 40MG Bột đông khô

Vinphason Bột đông khô

VINSOLON 125 MG Bột đông khô

DEXAMETHASONE 4MG/1ML Dung dich tiêm