METRONIDAZOL
Viên nén.
Dự phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kỵ khí gây ra ở người lớn và trẻ em:
+ Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do vi khuẩn kị khí, đặc biệt là do loài Bacteroides và Streptococci.
+ Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm phúc mạc, áp xe não, viêm phổi hoại tử, viêm tủy xương, nhiễm trùng hậu sản, áp xe vùng chậu, viêm mô tế bào vùng chậu, nhiễm trùng vết thương sau phẫu thuật do các vi khuẩn kị khí.
+ Bệnh trùng roi do nhiễm Trichomonas vaginalis ở phụ nữ và nam giới.
+ Nhiễm khuẩn âm đạo (còn gọi là viên âm đạo không đặc hiệu, viêm âm đạo do vi khuẩn kị khí, viêm âm đạo do Gardnerella).
+ Bệnh do amip gây ra (bệnh đường ruột hoặc bệnh ngoài đường ruột trong trường hợp không có kén amip).
+ Bệnh do nhiễm Giardia.
+ Viêm loét lợi.
+ Các vết loét ở chân do nhiễm vi khuẩn kị khí.
+ Nhiễm khuẩn răng cấp tính (như viêm chân răng, viêm lợi quanh chân răng).
+ Nhiễm trùng Helicobacter pylori trong loét dạ dày (sử dụng trong một liệu pháp điều trị kết hợp).



Mô tả sản phẩm


Số đăng ký:
VD - 28146 - 17
Dạng bào chế:

Viên nén.

Thành phần:

Hoạt chất:  Metronidazol…………………………………………………………. 250 mg

Qui cách đóng gói:

Hộp 20 vỉ x 10 viên nén.

Hộp 50 vỉ x 10 viên nén.

Chỉ định:

Dự phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kỵ khí gây ra ở người lớn và trẻ em:

+ Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do vi khuẩn kị khí, đặc biệt là do loài BacteroidesStreptococci.

+ Điều trị nhiễm khuẩn huyết, viêm phúc mạc, áp xe não, viêm phổi hoại tử, viêm tủy xương, nhiễm trùng hậu sản, áp xe vùng chậu, viêm mô tế bào vùng chậu, nhiễm trùng vết thương sau phẫu thuật do các vi khuẩn kị khí.

+ Bệnh trùng roi do nhiễm Trichomonas vaginalis ở phụ nữ và nam giới.

+ Nhiễm khuẩn âm đạo (còn gọi là viên âm đạo không đặc hiệu, viêm âm đạo do vi khuẩn kị khí, viêm âm đạo do Gardnerella).

+ Bệnh do amip gây ra (bệnh đường ruột hoặc bệnh ngoài đường ruột trong trường hợp không có kén amip).

+ Bệnh do nhiễm Giardia.

+ Viêm loét lợi.

+ Các vết loét ở chân do nhiễm vi khuẩn kị khí.

+ Nhiễm khuẩn răng cấp tính (như viêm chân răng, viêm lợi quanh chân răng).

+ Nhiễm trùng Helicobacter pylori trong loét dạ dày (sử dụng trong một liệu pháp điều trị kết hợp).

Liều dùng:

Theo chỉ dẫn của bác sỹ.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Đạt tiêu chuẩn:
DĐVN IV
Hạn dùng:
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30ºC
Sản phẩm cùng loại

VINPHAZIN Viên nén bao phim

CLINDACINE 600 Dung dịch tiêm

CLINDACINE Viên nang.

Vinphacine Dung dịch tiêm

VinPecine Dung dịch tiêm