CLINDACINE 600
Dung dịch tiêm
Vì thuốc này có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc nên clindamycin không phải là thuốc được lựa chọn đầu tiên.
- Điều trị những bệnh nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với Clindamycin như Bacteroides fragilis và Staphylococcus aureus và đặc biệt điều trị những người bệnh bị dị ứng với Penicilin
- Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật cho những người bệnh dị ứng với Penicilin hoặc những người đã điều trị lâu dài bằng Penicilin.
- Viêm phổi sặc và áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kị khí, Streptococcus , Staphylococcus và Pneumococcus.
- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng.
- Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ ( phẫu thuật hoặc chấn thương ).
- Nhiễm khuẩn máu.
- Sốt sản ( đường sinh dục ), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như: Viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kị khí.
- Chấn thương xuyên mắt.
- Hoại thư sinh hơi.



Mô tả sản phẩm


Số đăng ký:
VD - 18004 - 12
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm
Thành phần:

Hoạt chất: Clindamycin phosphat tương đương với clindamycin………..……600 mg

Qui cách đóng gói:

Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4 ml.

Hộp 10 vỉ x 5 ống x 4ml

Chỉ định:

Vì thuốc này có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc nên clindamycin không phải là thuốc được lựa chọn đầu tiên.

- Điều trị những bệnh nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với Clindamycin như Bacteroides fragilisStaphylococcus aureus và đặc biệt điều trị những người bệnh bị dị ứng với Penicilin

- Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật cho những người bệnh dị ứng với Penicilin hoặc những người đã điều trị lâu dài bằng Penicilin.

- Viêm phổi sặc và áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kị khí, Streptococcus , Staphylococcus Pneumococcus.

- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng.

- Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ ( phẫu thuật hoặc chấn thương ).

- Nhiễm khuẩn máu.

- Sốt sản ( đường sinh dục ), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như: Viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kị khí.

- Chấn thương xuyên mắt.

- Hoại thư sinh hơi.
Liều dùng:

Theo chỉ định của Bác sĩ

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Đạt tiêu chuẩn:
TCCS
Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Không sử dụng thuốc quá thời hạn in trên hộp, ống thuốc.

Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30ºC

 

Sản phẩm cùng loại

Vinbrex Dung dịch tiêm

CLINDACINE Viên nang.

CLINDACINE 300 Dung dịch tiêm

LINCOMYCIN Viên nang cứng

NELCIN 100 Dung dịch tiêm